Tối ưu hóa hiệu quả vận hành với Bảng điểm LOTUS BIO
Khác với các công trình xây mới, các tòa nhà đang vận hành đối mặt với thách thức về việc duy trì hiệu suất năng lượng và giảm thiểu tác động môi trường theo thời gian. LOTUS BIO là công cụ đo lường toàn diện giúp chủ đầu tư đánh giá và cải thiện quy trình vận hành, từ việc quản lý rác thải đến bảo trì hệ thống bằng các giải pháp keo silicone VCC đạt chuẩn xanh quốc tế.
Hướng dẫn sử dụng công cụ tính điểm
Công cụ tính toán tự động giúp chủ đầu tư và ban quản lý tòa nhà tối ưu hóa chi phí vận hành và đạt chứng nhận xanh.
Quý khách hãy nhập dữ liệu vào bảng dưới đây để nhận kết quả xếp hạng (Chứng nhận, Bạc, Vàng, Bạch kim) ngay lập tức.
Mọi công thức tính toán đều được giữ nguyên theo tiêu chuẩn của VGBC dành cho hệ thống BIO. Quý khách chỉ cần nhập thông số vận hành hiện tại để nhận kết quả xếp hạng dự kiến ngay lập tức. Trong các hoạt động bảo trì và cải tạo định kỳ, việc sử dụng các dòng keo silicone VCC đạt chuẩn phát thải thấp (Low VOC) sẽ đóng góp trực tiếp vào điểm số tại hạng mục Sức khỏe & Tiện nghi và Vật liệu. Giúp tối ưu hóa hiệu suất vận hành và bảo vệ sức khỏe cộng đồng cư dân bên trong tòa nhà.
LOTUS BIO V1.1 - CÔNG CỤ QUẢN LÝ TRỰC TUYẾN
Được số hóa và phát triển trực tuyến bởi VCC
| 1. Lời ngỏ từ VCC - Đơn vị tiên phong số hóa & Cung cấp giải pháp vật liệu xanh |
|---|
Thấu hiểu tầm quan trọng của xu hướng phát triển bền vững trong ngành xây dựng hiện đại, VCC (Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Quốc tế VCC) vô cùng tự hào là đơn vị đầu tiên tiên phong chuyển đổi số toàn bộ Công cụ Quản lý LOTUS BIO V1.1 (Dành cho các công trình đang vận hành) thành phiên bản trực tuyến hoàn toàn miễn phí. ![]() Không chỉ dừng lại ở việc cung cấp nền tảng quản lý, VCC còn trực tiếp đồng hành cùng các dự án công trình xanh thông qua hệ sinh thái sản phẩm keo silicone "xanh" (như dòng keo trung tính VCC A500 thân thiện, an toàn tuyệt đối cho sức khỏe người sử dụng). Là đối tác chiến lược của các tập đoàn keo dán hàng đầu cùng Viện Vật liệu xây dựng và Đại học Xây dựng Hà Nội, các sản phẩm của VCC tự hào vượt qua các kiểm định khắt khe nhất để đạt chứng nhận SGS, ASTM, chứng nhận phát thải thấp A+, tiêu chuẩn EN 15651 và TCVN 8266:2009. Nhờ đó, các dòng sản phẩm keo dán và vật liệu trám trét của VCC đáp ứng hoàn toàn và xuất sắc các tiêu chí về vật liệu bền vững cũng như chất lượng môi trường trong nhà (IAQ) của hệ thống chứng nhận LOTUS. VCC mong muốn công cụ trực tuyến này sẽ là trợ thủ đắc lực, giúp các chuyên gia và ban quản lý dự án dễ dàng tính toán, lựa chọn vật liệu và theo dõi tiến độ cấp chứng nhận mọi lúc, mọi nơi. |
| 2. Hướng dẫn sử dụng công cụ hiệu quả & chính xác |
|
Nền tảng trực tuyến: © VCC - Công ty CP Đầu tư và Thương mại Quốc tế VCC.
Bản quyền nội dung tiêu chí: © Hội đồng Công trình Xanh Việt Nam (VGBC).
LOTUS BIO Điều kiện tiên quyết
LOTUS BIO bao gồm 9 điều kiện tiên quyết (ĐKTQ). Mỗi ĐKTQ đều là yêu cầu tối thiểu phải thực hiện đối với các dự án đăng ký chứng nhận.
| Tiêu chí | Tiến độ (Lựa chọn) | Nhận xét / Trách nhiệm |
|---|---|---|
| NĂNG LƯỢNG | ||
| E-PR-1 Kiểm Toán Năng Lượng Thực hiện kiểm toán năng lượng sơ bộ cho công trình | ||
| SINH THÁI | ||
| Eco-PR-1 Thảm thực vật Thực hiện khảo sát thảm thực vật tại khu vực công trình | ||
| CHẤT THẢI & Ô NHIỄM | ||
| WP-PR-1 Quản lý chất thải rắn Thực hiện kiểm toán chất thải rắn | ||
| SỨC KHỎE & TIỆN NGHI | ||
| H-PR-1 Tiện nghi của người sử dụng Tiến hành khảo sát ý kiến người sử dụng công trình và xây dựng kế hoạch hành động | ||
| H-PR-2 Hút thuốc lá trong tòa nhà Cấm hút thuốc lá trong tòa nhà theo Quyết định 1315/QĐ-TTg | ||
| THÍCH ỨNG & GIẢM NHẸ | ||
| A-PR-1 Giao thông xanh Cung cấp và thông báo thông tin về các phương tiện giao thông tập thể | ||
| CỘNG ĐỒNG | ||
| CY-PR-1 Nhận thức xanh Thực hiện khảo sát hoặc cung cấp hướng dẫn về hành vi tiết kiệm cho người sử dụng | ||
| QUẢN LÝ | ||
| Man-PR-1 Kiểm toán tòa nhà Thực hiện kiểm toán cơ sở vật chất | ||
| Man-PR-2 Bảo trì Lập kế hoạch bảo trì | ||
Năng lượng (Tối đa 33 điểm)
Theo dõi, quản lý và giảm thiểu mức sử dụng năng lượng trong công trình thông qua các thiết bị sử dụng năng lượng hiệu quả, thông gió tự nhiên, giải pháp năng lượng bền vững và các hệ thống quản lý năng lượng.
| Tiêu chí / Giải pháp | Điểm tối đa | Tiến độ (Lựa chọn) | Điểm đạt được |
|---|---|---|---|
| E-1 Kiểm Toán Năng Lượng | |||
| 1 điểm: Thực hiện kiểm toán năng lượng tổng thể cho công trình 2 điểm: Thực hiện kiểm toán năng lượng cấp đầu tư chi tiết cho công trình | 2 | 0 | |
| E-2 Cường độ tiêu thụ năng lượng | |||
| Giải pháp A: Giảm cường độ tiêu thụ năng lượng so với mức tiêu chuẩn 1 điểm: Cường độ tiêu thụ năng lượng thấp hơn so với mức tiêu chuẩn Cộng 1 điểm cho mỗi 1.5% cường độ tiêu thụ năng lượng giảm được so với mức tiêu chuẩn | 15 | 0 | |
| Giải pháp B: Giảm cường độ tiêu thụ năng lượng so với mức cơ sở trong quá khứ | 5 | 0 | |
| E-3 Thông gió tự nhiên & Điều hòa không khí | |||
| Giải pháp A: Thông gió tự nhiên 1 điểm: 10% diện tích sử dụng được thông gió tự nhiên Cộng 1 điểm cho mỗi 20% tăng thêm của diện tích sử dụng được thông gió tự nhiên (tối đa 90%) | 5 | 0 | |
| Giải pháp B: COP của hệ thống điều hòa không khí 1 điểm: chỉ số COP của các hệ thống điều hòa không khí vượt các yêu cầu của VBEEC Cộng 1 điểm cho mỗi 10% cải thiện chỉ số COP của các hệ thống ĐHKK làm lạnh trực tiếp hoạt động bằng điện năng VÀ 5% cải thiện chỉ số số COP của các hệ thống làm lạnh nước (Chiller) so với yêu cầu của VBEEC | 5 | 0 | |
| Giải pháp C: Điều khiển biến tần Sử dụng điều khiển biến tần cho tất cả các hệ thống HVAC phù hợp | 1 | 0 | |
| Giải pháp D: Tối ưu các hệ thống HVAC Cộng 1 điểm cho mỗi 2 giải pháp được thực hiện hiệu quả giúp giảm thiểu mức tiêu thụ năng lượng của các hệ thống HVAC | 2 | 0 | |
| E-4 Chiếu sáng nhân tạo | |||
| Giải pháp A: Giảm mật độ công suất chiếu sáng 1 điểm: Mật độ công suất chiếu sáng (LPD) giảm 15% so với yêu cầu của VBEEC Cộng 1 điểm cho mỗi 15% mật độ công suất chiếu sáng giảm thêm được so với yêu cầu của VBEEC (tối đa 45%) | 3 | 0 | |
| Giải pháp B: Điều khiển chiếu sáng không gian 1 điểm: Lắp đặt hệ thống điều khiển chiếu sáng cho các không gian trong công trình | 1 | 0 | |
| Giải pháp C: Điều khiển chiếu sáng cho khu vực được chiếu sáng tự nhiên 1 điểm: Lắp đặt hệ thống điều khiển chiếu sáng cho các thiết bị chiếu sáng nằm trong khu vực có thể được chiếu sáng tự nhiên | 1 | 0 | |
| E-5 Giám sát và quản lý tiêu thụ năng lượng | |||
| 1 điểm: Lắp đặt công tơ phụ theo dõi các nguồn tiêu thụ năng lượng chính 2 điểm: Lắp đặt Hệ thống Giám sát Năng lượng (PMS) giúp theo dõi các nguồn sử dụng năng lượng chính 3 điểm: Lắp đặt Hệ thống Quản lý Tòa nhà (BMS) giúp theo dõi và điều khiển các thiết bị cơ điện trong công trình | 3 | 0 | |
| E-6 Giải pháp năng lượng bền vững | |||
| Giải pháp A: Năng lượng tái tạo 1 điểm: 0.5% tổng mức năng lượng tiêu thụ có nguồn gốc là năng lượng tái tạo được sản xuất tại khu vực công trình Cộng 1 điểm cho mỗi 1% tăng thêm của tổng mức năng lượng tiêu thụ có nguồn gốc là năng lượng tái tạo được sản xuất tại khu vực công trình (tối đa 2.5%) | 3 | 0 | |
| Giải pháp B: Nhu cầu sử dụng điện vào giờ cao điểm 1 điểm: Giảm 10% mức tiêu thụ năng lượng vào giờ cao điểm so với mô hình cơ sở 2 điểm: Giảm 20% mức tiêu thụ năng lượng vào giờ cao điểm so với mô hình cơ sở | 2 | 0 | |
| Giải pháp C: Đun nước nóng 1 điểm: Cung cấp nước nóng cho tối thiểu 50% nhu cầu sử dụng bằng máy ĐHKK có thu hồi nhiệt, bằng năng lượng mặt trời hoặc bằng bơm nhiệt 2 điểm: Cung cấp nước nóng cho 100% nhu cầu sử dụng bằng máy ĐHKK có thu hồi nhiệt, bằng năng lượng mặt trời hoặc bằng bơm nhiệt | 2 | 0 | |
| Tổng điểm Năng lượng (Tối đa 33): | 0 | ||
Nước (Tối đa 10 điểm)
Giảm thiểu mức tiêu thụ nước trong công trình bằng cách sử dụng thiết bị tiết kiệm nước, tận dụng nước mưa, tái chế/ tái sử dụng nước thải và quản lý sử dụng nước hiệu quả.
| Tiêu chí / Giải pháp | Điểm tối đa | Tiến độ (Lựa chọn) | Điểm đạt được |
|---|---|---|---|
| W-1 Kiểm toán nước | |||
| Thực hiện kiểm toán nước cho công trình | 1 | 0 | |
| W-2 Thiết bị sử dụng nước hiệu quả | |||
| 1 điểm: Giảm 10% mức tiêu thụ nước qua các thiết bị sử dụng nước của công trình so với mô hình cơ sở Cộng 1 điểm cho mỗi 10% giảm thêm được của mức tiêu thụ nước qua các thiết bị sử dụng nước của công trình so với mô hình cơ sở (tối đa 30%) | 3 | 0 | |
| W-3 Giám sát sử dụng và Chống thất thoát nước | |||
| Giải pháp A: Giám sát sử dụng nước 1 điểm: Lắp đặt đồng hồ nước cố định cho các nguồn sử dụng chính | 1 | 0 | |
| Giải pháp B: Chống thất thoát nước 1 điểm: Thiết kế và thực hiện giải pháp chống thất thoát nước | 1 | 0 | |
| W-4 Giải pháp sử dụng nước bền vững | |||
| Giải pháp A: Tái chế, tái sử dụng nước, thu nước mưa 1 điểm: 5% tổng lượng nước tiêu thụ của công trình là nước được tái chế, tái sử dụng hoặc nước mưa Cộng 1 điểm cho mỗi 5% tăng thêm của nước được tái chế, tái sử dụng hoặc nước mưa trong tổng lượng nước tiêu thụ của công trình (Tối đa 15%) | 3 | 0 | |
| Giải pháp B: Sân vườn sử dụng nước hiệu quả 1 điểm: Giảm 50% lượng nước sinh hoạt sử dụng vào việc tưới sân vườn so với mức tiêu thụ cơ sở 2 điểm: Giảm 80% lượng nước sinh hoạt sử dụng vào việc tưới sân vườn so với mức tiêu thụ cơ sở | 2 | 0 | |
| Giải pháp C: Sử dụng nước trong tháp giải nhiệt 1 điểm: Hệ thống tháp giải nhiệt vận hành trong ít nhất 6 chu kỳ cô đặc (COC) 2 điểm: Hệ thống tháp giải nhiệt vận hành trong ít nhất 8 chu kỳ cô đặc (COC) | 2 | 0 | |
| Tổng điểm Nước (Tối đa 10): | 0 | ||
Mua sắm bền vững (Tối đa 4 điểm)
Khuyến khích sử dụng các sản phẩm xanh hơn, bền vững hơn và thân thiện với sức khoẻ của người sử dụng.
| Tiêu chí / Giải pháp | Điểm tối đa | Tiến độ (Lựa chọn) | Điểm đạt được |
|---|---|---|---|
| SP-1 Sản phẩm ít phát thải cac-bon | |||
| 1 điểm: Áp dụng Chính sách Mua sắm Xanh, trong đó bao gồm ít nhất 2 loại sản phẩm ít phát thải cac-bon. 2 điểm: Áp dụng Chính sách Mua sắm Xanh, trong đó bao gồm ít nhất 4 loại sản phẩm ít phát thải cac-bon. | 2 | 0 | |
| SP-2 Sản phẩm thân thiện với sức khoẻ | |||
| 1 điểm: Áp dụng Chính sách Mua sắm Xanh, trong đó bao gồm ít nhất 2 loại sản phẩm thân thiện với sức khoẻ của người sử dụng 2 điểm: Áp dụng Chính sách Mua sắm Xanh, trong đó bao gồm ít nhất 4 loại sản phẩm thân thiện với sức khoẻ của người sử dụng | 2 | 0 | |
| Tổng Mua sắm bền vững (Tối đa 4): | 0 | ||
Sinh thái (Tối đa 6 điểm)
Bảo vệ hệ sinh thái của khu đất xây dựng và khu vực lân cận bằng các biện pháp quản lý cảnh quan và tối ưu đa dạng sinh học.
| Tiêu chí / Giải pháp | Điểm tối đa | Tiến độ (Lựa chọn) | Điểm đạt được |
|---|---|---|---|
| Eco-1 Thảm thực vật | |||
| Giải pháp A: Lớp phủ thực vật 1 điểm: 10% diện tích khu đất có lớp phủ thực vật Cộng 1 điểm cho mỗi 10% tăng thêm của diện tích khu đất có lớp phủ thực vật | 3 | 0 | |
| Giải pháp B: Chất lượng lớp phủ thực vật Nâng cao chất lượng lớp phủ thực vật tại khu đất | 1 | 0 | |
| Eco-2 Quản lý cảnh quan bền vững | |||
| Thực hiện kế hoạch quản lý cảnh quan | 2 | 0 | |
| Eco-3 Quản lý sinh vật gây hại | |||
| Áp dụng hệ thống quản lý sinh vật gây hại tích hợp | 1 | 0 | |
| Tổng Sinh thái (Tối đa 6): | 0 | ||
Chất thải & Ô nhiễm (Tối đa 8 điểm)
Giảm thiểu các chất thải và chất gây ô nhiễm trong quá trình vận hành công trình, đồng thời khuyến khích các giải pháp tái chế quy mô lớn.
| Tiêu chí / Giải pháp | Điểm tối đa | Tiến độ (Lựa chọn) | Điểm đạt được |
|---|---|---|---|
| WP-1 Xử lý nước thải | |||
| Công trình tuân thủ các tiêu chuẩn và quy định về nước thải có liên quan | 2 | 0 | |
| WP-2 Quản lý chất thải rắn | |||
| Giải pháp A: Hệ thống quản lý chất thải rắn thân thiện với môi trường 1 điểm: Phát triển và áp dụng một hệ thống quản lý chất thải rắn thân thiện với môi trường 2 điểm: Theo dõi hệ thống quản lý chất thải rắn thân thiện với môi trường | 2 | 0 | |
| Giải pháp B: Khu tập kết - tái chế rác thải Xây dựng khu tập kết - tái chế rác thải phục vụ toàn bộ người sử dụng công trình | 1 | 0 | |
| Giải pháp C: Hạn chế lượng chất thải rắn cần tiêu huỷ hoặc chôn lấp Giảm 50% lượng chất thải rắn cần tiêu huỷ hoặc chôn lấp của công trình | 1 | 0 | |
| WP-3 Môi chất lạnh | |||
| Giải pháp A: Tác động của môi chất lạnh từ hệ thống điều hòa không khí lên bầu khí quyển 1 điểm: Hệ số tác động trung bình của môi chất lạnh tới bầu khí quyển từ tất cả các hệ thống điều hòa không khí lắp đặt trong tòa nhà ở mức dưới 13 2 điểm: Hệ số tác động trung bình của môi chất lạnh tới bầu khí quyển từ tất cả các hệ thống điều hòa không khí lắp đặt trong tòa nhà ở mức dưới 11 | 2 | 0 | |
| Giải pháp B: Quản lý môi chất lạnh 1 điểm: Thực hiện giải pháp giảm thiểu thất thoát hàng năm của môi chất lạnh | 1 | 0 | |
| Tổng Chất thải & Ô nhiễm (Tối đa 8): | 0 | ||
Sức khỏe & Tiện nghi (Tối đa 13 điểm)
Đảm bảo chất lượng môi trường trong nhà (IAQ) ở mức cao nhằm bảo vệ sức khỏe và nâng cao tiện nghi cho người sử dụng công trình.
| Tiêu chí / Giải pháp | Điểm tối đa | Tiến độ (Lựa chọn) | Điểm đạt được |
|---|---|---|---|
| H-1 Tiện nghi của người sử dụng | |||
| Ít nhất 80% người sử dụng hài lòng với điều kiện tiện nghi trong công trình | 2 | 0 | |
| H-2 Chất lượng không khí trong nhà | |||
| Giải pháp A: Cấp gió tươi Cấp đủ lượng gió tươi tối thiểu theo tiêu chuẩn hiện hành cho các không gian có người sử dụng | 2 | 0 | |
| Giải pháp B: Cấm hút thuốc 1 điểm: Áp dụng các giải pháp giảm thiểu sự phơi nhiễm của người sử dụng với khói thuốc lá từ các khu vực được phép hút thuốc ngoài trời 2 điểm: Cấm hút thuốc lá trong toàn bộ ranh giới công trình | 2 | 0 | |
| H-3 Chiếu sáng và Tầm nhìn | |||
| Giải pháp A: Chiếu sáng tự nhiên 1 điểm: 50% tổng diện tích sử dụng được chiếu sáng tự nhiên 2 điểm: 70% tổng diện tích sử dụng được chiếu sáng tự nhiên | 2 | 0 | |
| Giải pháp B: Tầm nhìn ra bên ngoài 1 điểm: 50% tổng diện tích sử dụng có tầm nhìn thẳng ra môi trường bên ngoài qua cửa kính trong suốt 2 điểm: 70% tổng diện tích sử dụng có tầm nhìn thẳng ra môi trường bên ngoài qua cửa kính trong suốt | 2 | 0 | |
| H-4 Kiểm soát môi trường | |||
| Giải pháp A: Kiểm soát chiếu sáng Cung cấp khả năng kiểm soát chiếu sáng độc lập cho 90% người sử dụng | 1 | 0 | |
| Giải pháp B: Kiểm soát nhiệt độ Cung cấp hệ thống kiểm soát nhiệt độ độc lập cho 50% diện tích sử dụng của công trình | 1 | 0 | |
| H-5 Làm sạch xanh | |||
| Dự án áp dụng chính sách mua sắm xanh, trong đó bao gồm các hóa chất và sản phẩm làm sạch | 1 | 0 | |
| Tổng Sức khỏe & Tiện nghi (Tối đa 13): | 0 | ||
Thích ứng & Giảm nhẹ (Tối đa 10 điểm)
Khuyến khích các giải pháp hạn chế tình trạng ngập lụt, hiệu ứng đảo nhiệt và sử dụng các phương tiện giao thông xanh.
| Tiêu chí / Giải pháp | Điểm tối đa | Tiến độ (Lựa chọn) | Điểm đạt được |
|---|---|---|---|
| A-1 Giao thông xanh | |||
| Giải pháp A: Lựa chọn giao thông xanh 1 điểm: Áp dụng 2 giải pháp giao thông xanh giúp làm giảm việc sử dụng các phương tiện giao thông cá nhân 2 điểm: Áp dụng 4 giải pháp giao thông xanh giúp làm giảm việc sử dụng các phương tiện giao thông cá nhân | 2 | 0 | |
| Giải pháp B: Phương tiện giao thông tập thể Cung cấp dịch vụ xe buýt chuyên chở cho tối thiểu 10% số người sử dụng thường xuyên của công trình | 2 | 0 | |
| A-2 Xử lý nước mưa | |||
| 1 điểm: Giảm 20% lượng nước mưa chảy tràn hàng năm từ khu vực công trình 2 điểm: Giảm 40% lượng nước mưa chảy tràn hàng năm từ khu vực công trình | 2 | 0 | |
| A-3 Quản lý rủi ro thiên tai | |||
| Thực hiện các giải pháp nhằm làm giảm hoặc loại bỏ các tác động của thảm họa thiên nhiên lên công trình | 2 | 0 | |
| A-4 Hiệu ứng đảo nhiệt | |||
| 1 điểm: 30% diện tích lát và mái có khả năng hạn chế hiệu ứng đảo nhiệt 2 điểm: 60% diện tích lát và mái có khả năng hạn chế hiệu ứng đảo nhiệt | 2 | 0 | |
| Tổng Thích ứng & Giảm nhẹ (Tối đa 10): | 0 | ||
Cộng đồng (Tối đa 6 điểm)
Nâng cao nhận thức về thực hành bền vững, tối ưu hóa các không gian xanh phục vụ cộng đồng và đóng góp chung cho xã hội.
| Tiêu chí / Giải pháp | Điểm tối đa | Tiến độ (Lựa chọn) | Điểm đạt được |
|---|---|---|---|
| CY-1 Nhận thức xanh | |||
| Thực hiện khảo sát VÀ cung cấp hướng dẫn về hành vi tiết kiệm cho người sử dụng công trình | 2 | 0 | |
| CY-2 Hoạt động xã hội | |||
| Thực hiện các hoạt động xã hội đóng góp cho cộng đồng địa phương | 2 | 0 | |
| CY-3 Không gian công cộng | |||
| Dự án cung cấp các không gian sử dụng mở cho cộng đồng | 2 | 0 | |
| Tổng Cộng đồng (Tối đa 6): | 0 | ||
Quản lý (Tối đa 10 điểm)
Cải thiện việc vận hành, bảo trì, giám sát hệ thống của công trình thông qua quy trình đánh giá nghiêm ngặt nhằm duy trì hiệu năng cao.
| Tiêu chí / Giải pháp | Điểm tối đa | Tiến độ (Lựa chọn) | Điểm đạt được |
|---|---|---|---|
| Man-1 Kiểm toán tòa nhà | |||
| Thực hiện kiểm toán các hệ thống và cơ sở vật chất khác của công trình | 2 | 0 | |
| Man-2 Bảo trì | |||
| 1 điểm: Thực hiện và theo dõi một hệ thống quản lý bảo trì 2 điểm: Ban quản lý công trình thiết lập quỹ dự phòng theo kế hoạch bảo trì đã lập | 2 | 0 | |
| Man-3 Đào tạo đội ngũ vận hành và bảo trì (O&M) | |||
| Thực hiện đào tạo đội ngũ vận hành và bảo trì (O&M) về các vấn đề xanh | 2 | 0 | |
| Man-4 Hệ thống quản lý môi trường (EMS) | |||
| 1 điểm: Phát triển và áp dụng Hệ thống Quản lý Môi trường (EMS) trong công trình 2 điểm: Áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng môi trường được chứng nhận (như ISO 14001 hoặc tương đương) | 2 | 0 | |
| Man-5 Cơ cấu tổ chức | |||
| Thành lập Ủy ban Xanh phụ trách việc vận hành xanh của dự án | 2 | 0 | |
| Tổng Quản lý (Tối đa 10): | 0 | ||
Sáng kiến (Tối đa 8 điểm)
Hạng mục bao gồm các "điểm thưởng" nhằm ghi nhận công trình có hiệu năng vận hành vượt trội và các giải pháp tiên tiến, không nằm trong phạm vi của LOTUS.
| Tiêu chí / Giải pháp | Điểm tối đa | Tiến độ (Lựa chọn) | Điểm đạt được |
|---|---|---|---|
| Inn-1 Hiệu năng vượt trội | |||
| Dự án có hiệu năng vượt trội đáng kể so với yêu cầu tại các khoản của LOTUS BIO | 8 | 0 | |
| Inn-2 Giải pháp tiên tiến | |||
| Triển khai các công nghệ, giải pháp tiên tiến mà LOTUS BIO chưa đề cập | 8 | 0 | |
| Tổng Sáng kiến (Tối đa 8): | 0 | ||
BẢNG KẾT QUẢ CHỨNG NHẬN
MỨC CHỨNG NHẬN DỰ KIẾN: CHƯA ĐẠT
Tổng điểm: 0
Các ĐKTQ đều đạt được? Chưa

| Hạng mục | Điểm đạt được / Tối đa |
|---|---|
| Năng lượng | 0 / 33 điểm |
| Nước | 0 / 10 điểm |
| Mua sắm bền vững | 0 / 4 điểm |
| Sinh thái | 0 / 6 điểm |
| Chất thải & Ô nhiễm | 0 / 8 điểm |
| Sức khỏe & Tiện nghi | 0 / 13 điểm |
| Thích ứng & Giảm nhẹ | 0 / 10 điểm |
| Cộng đồng | 0 / 6 điểm |
| Quản lý | 0 / 10 điểm |
| Sáng kiến (Hiệu năng vượt trội) | 0 / 8 điểm |
KẾT QUẢ TRÊN BIỂU ĐỒ
Hiển thị các điểm đạt được theo thời gian thực tương ứng với từng hạng mục:

