Tại sao cần tính toán điểm LOTUS NC cho công trình xây mới?
Việc áp dụng Bảng điểm công trình xanh LOTUS không chỉ giúp tối ưu hóa vận hành mà còn khẳng định uy tín của chủ đầu tư. Tại VCC, chúng tôi hiểu rằng việc tra cứu tiêu chuẩn và tính điểm dự kiến thường mất nhiều thời gian. Vì vậy, hệ thống công cụ trực tuyến này được thiết kế để giúp Quý khách tính toán nhanh chóng, chính xác dựa trên các tiêu chí về Năng lượng, Nước và Vật liệu (đặc biệt là các dòng keo silicone VCC đạt chuẩn).
Hướng dẫn sử dụng công cụ tính điểm
Quý khách hãy nhập dữ liệu vào bảng dưới đây để nhận kết quả xếp hạng (Chứng nhận, Bạc, Vàng, Bạch kim) ngay lập tức.
Mọi công thức tính toán đều được giữ nguyên theo tiêu chuẩn của VGBC. Quý khách chỉ cần chọn loại hình dự án phù hợp, nhập thông số vào các ô quy định để nhận kết quả xếp hạng dự kiến ngay lập tức. Các sản phẩm keo silicone VCC đạt chuẩn sẽ đóng góp trực tiếp vào điểm số tại hạng mục Vật liệu và Sức khỏe của dự án.
LOTUS NC V3 - CÔNG CỤ QUẢN LÝ TRỰC TUYẾN
Được số hóa và phát triển trực tuyến bởi VCC
| 1. Lời ngỏ từ VCC - Đơn vị tiên phong số hóa & Cung cấp giải pháp vật liệu xanh |
|---|
Thấu hiểu tầm quan trọng của xu hướng phát triển bền vững trong ngành xây dựng hiện đại, VCC (Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Quốc tế VCC) vô cùng tự hào là đơn vị đầu tiên tiên phong chuyển đổi số toàn bộ Công cụ Quản lý LOTUS NC V3 (dành cho công trình xây mới) thành phiên bản trực tuyến hoàn toàn miễn phí. ![]() Không chỉ dừng lại ở việc cung cấp nền tảng quản lý, VCC còn trực tiếp đồng hành cùng các dự án công trình xanh thông qua hệ sinh thái sản phẩm keo silicone "xanh" (như dòng keo trung tính VCC A500 thân thiện, an toàn tuyệt đối cho sức khỏe người sử dụng). Là đối tác chiến lược của các tập đoàn keo dán hàng đầu, cùng Viện Vật liệu xây dựng và Đại học Xây dựng Hà Nội, các sản phẩm của VCC tự hào vượt qua các kiểm định khắt khe nhất để đạt chứng nhận SGS, ASTM, chứng nhận phát thải thấp A+, tiêu chuẩn EN 15651 và TCVN 8266:2009. Nhờ đó, các dòng sản phẩm keo dán và vật liệu trám trét của VCC đáp ứng hoàn toàn và xuất sắc các tiêu chí về vật liệu bền vững cũng như chất lượng môi trường trong nhà (IAQ) của hệ thống chứng nhận LOTUS NC. VCC mong muốn công cụ trực tuyến này sẽ là trợ thủ đắc lực, giúp các chuyên gia và ban quản lý dự án dễ dàng tính toán, lựa chọn vật liệu và theo dõi tiến độ cấp chứng nhận mọi lúc, mọi nơi. |
| 2. Hướng dẫn sử dụng công cụ hiệu quả & chính xác |
|
Bản quyền nền tảng trực tuyến: © VCC - Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Quốc tế VCC.
Bản quyền nội dung tiêu chí: © Hội đồng Công trình Xanh Việt Nam (VGBC).
Điều kiện tiên quyết
LOTUS NC V3 bao gồm 9 điều kiện tiên quyết (ĐKTQ). Mỗi ĐKTQ đều là yêu cầu tối thiểu phải thực hiện đối với các dự án đăng ký chứng nhận| Tiêu chí | Đã đáp ứng? | Trách nhiệm | Nhận xét |
|---|---|---|---|
| E-PR-1 Hiệu quả sử dụng năng lượng tối thiểu Dự án tuân thủ tất cả các yêu cầu bắt buộc của QCVN 09:2017/BXD | |||
| E-PR-2 Thiết kế thụ động Tiến hành phân tích thiết kế thụ động | |||
| E-PR-3 Tổng năng lượng sử dụng trong công trình Giảm 10% mức tiêu thụ năng lượng toàn công trình so với mô hình cơ sở | |||
| W-PR-1 Thiết bị sử dụng nước hiệu quả Giảm 20% mức tiêu thụ nước sinh hoạt qua các thiết bị sử dụng nước của công trình so với mô hình cơ sở | |||
| MR-PR-1 Phát thải xây dựng Xây dựng và áp dụng một kế hoạch quản lý phát thải xây dựng | |||
| H-PR-1 Hút thuốc lá trong tòa nhà Cấm hút thuốc trong tòa nhà | |||
| H-PR-2 Sản phẩm có hàm lượng VOC thấp Lựa chọn và sử dụng các sản phẩm sơn và lớp phủ có hàm lượng VOC thấp | |||
| Man-PR-1 Bảo trì - Duy tu Cung cấp Hướng dẫn vận hành và bảo trì – duy tu công trình | |||
| Man-PR-2 Nhận thức xanh Cung cấp Hướng dẫn sử dụng công trình cho người sử dụng |
Bảng Kết Quả Chứng Nhận
MỨC CHỨNG NHẬN DỰ KIẾN: CHƯA ĐẠT
Tổng điểm: 0
Các ĐKTQ đều đạt được? Chưa

| Hạng mục | Điểm đạt được / Tối đa |
|---|---|
| Năng lượng | 0 / 32 |
| Nước | 0 / 13 |
| Vật liệu & Tài nguyên | 0 / 12 |
| Sức khỏe & Tiện nghi | 0 / 14 |
| Thích ứng & Giảm nhẹ | 0 / 21 |
| Quản lý | 0 / 8 |
| Hiệu năng vượt trội | 0 / 8 |
Kết quả trên biểu đồ
Hiển thị các điểm đạt được theo thời gian thực tương ứng với từng hạng mục:
NĂNG LƯỢNG
Để cải thiện và giám sát chặt chẽ việc sử dụng năng lượng trong một công trình qua việc nâng mức cách nhiệt, sử dụng thông gió tự nhiên và các thiết bị tiết kiệm điện (như thiết bị điều hòa, chiếu sang, đun nước nóng,…).
| Tiêu chí | Max | Lựa chọn | Điểm | Trách nhiệm | Nhận xét |
|---|---|---|---|---|---|
| E-1 Thiết kế thụ động | |||||
| Thực hiện phân tích thiết kế thụ động ngay từ đầu giai đoạn thiết kế, trong đó bao gồm mô phỏng nhiệt và chiếu sáng tự nhiên | 1 | 0 | |||
| E-2 Tổng năng lượng sử dụng trong công trình | |||||
| 1 điểm: Giảm 12.5% mức tiêu thụ năng lượng toàn công trình so với mô hình cơ sở 1 điểm, cho mỗi 2.5% mức năng lượng tiêu thụ trên toàn công trình giảm được so với mô hình cơ sở (tối đa 45%) | 14 | 0 | |||
| E-3 Vỏ công trình | |||||
|
Thực hiện Tuỳ chọn A hoặc Tuỳ chọn B: | 3 | 0 | |||
|
1 điểm: OTTV trung bình của công trình giảm hơn 15% so với mức yêu cầu của QCVN 09:2017/BXD. 1 điểm: cho mỗi 15% OTTV trung bình của công trình giảm thêm được so với mức yêu cầu của QCVN 09:2017/BXD (tối đa 45%) | |||||
|
• Giải pháp A: Bức xạ mặt trời 1 điểm: Thực hiện các giải pháp giảm thiểu sự hấp thụ bức xạ mặt trời của các bề mặt không trong suốt • Giải pháp B: Mặt đứng hướng Tây 1 điểm: diện tích mặt đứng hướng Tây nhỏ hơn 20% tổng diện tích mặt đứng của công trình 2 điểm: diện tích mặt đứng hướng Tây nhỏ hơn 10% tổng diện tích mặt đứng của công trình • Giải pháp C: Tỉ số diện tích cửa sổ - tường ở mặt đứng hướng Tây và mặt đứng hướng Đông 1 điểm: Tỉ số diện tích cửa sổ - tường ở mặt đứng hướng Tây và mặt đứng hướng Đông nhỏ hơn 30% 2 điểm: Tỉ số diện tích cửa sổ - tường ở mặt đứng hướng Tây và mặt đứng hướng Đông nhỏ hơn 15% • Giải pháp D: Kết cấu chắn nắng hiệu quả 1 điểm: Lắp đặt kết cấu chắn nắng phù hợp trên tất cả các cửa sổ | |||||
| E-4 Làm mát công trình ( Tối đa 6 điểm) | |||||
| Giải pháp A: Thông gió tự nhiên 1 điểm, 10% diện tích sử dụng (NOA) phải được thông gió tự nhiên 1 điểm, cho mỗi 15% diện tích sử dụng (NOA) tăng thêm được thông gió tự nhiên (tối đa 85%) | 6 | 0 | |||
| Giải pháp B: Điều hòa không khí Giải pháp B1: Cải thiện hiệu năng 1 điểm: tăng 20% hệ số lạnh hiệu quả toàn mùa (CSPF) cho các máy điều hòa không khí không ống gió -VÀ- tăng 10% COP cho các loại ĐHKK làm lạnh trực tiếp hoạt động bằng điện năng khác -VÀ- tăng 5% COP cho các chiller có năng suất lạnh dưới 1055 kW -VÀ- tăng 3% COP cho các chiller có năng suất lạnh trên 1055 kW Giải pháp B2: Điều khiển biến tần 1 điểm: Sử dụng điều khiển biến tần cho tất cả các hệ thống HVAC phù hợp Giải pháp B3: Giải pháp thay thế cho hệ thống HVAC 1 điểm: Dự án lắp đặt hệ thống DOAS (Dedicated Outdoor Air System) và/hoặc hệ thống làm mát bằng bức xạ | 6 | 0 | |||
| Tổng khoản E-4: | 0 | ||||
| E-5 Chiếu sáng nhân tạo (Tối đa 3 điểm) | |||||
| Giải pháp A: Giảm mật độ công suất chiếu sáng 1 điểm, Mật độ công suất chiếu sáng được lắp đặt vượt 20% mức yêu cầu của QCVN 09:2017/BXD 1 điểm: cho mỗi 20% mật độ công suất chiếu sáng giảm thêm được so với mức yêu cầu của QCVN 09:2017/BXD (tối đa 60%) | 3 | 0 | |||
| Giải pháp B: Sử dụng hệ thống điều khiển chiếu sáng Lắp đặt hệ thống điều khiển chiếu sáng cho trên 50% tổng diện tích sàn và 100% diện tích khu đỗ xe ngoài trời | 1 | 0 | |||
| Tổng khoản E-5: | 0 | ||||
| E-6 Giám sát tiêu thụ năng lượng | |||||
| 1 điểm: Lắp đặt Hệ thống Giám sát Năng lượng (PMS) giúp theo dõi các nguồn sử dụng năng lượng chính 2 điểm: Lắp đặt Hệ thống Quản lý Tòa nhà (BMS) giúp theo dõi và điều khiển các thiết bị điện và máy móc trong công trình | 2 | 0 | |||
| E-7 Thang máy | |||||
| Tất cả các thang máy trong công trình: • HOẶC đạt được hiệu quả sử dụng năng lượng mức A theo hướng dẫn VDI 4707 Phần 1 - Thang máy sử dụng năng lượng hiệu quả • HOẶC thực hiện ít nhất 4 trong các biện pháp giảm thiểu mức tiêu thụ năng lượng sau: 1) nâng tải hiệu quả; 2) hệ thống chiếu sáng hiệu quả; 3) chế độ chờ; 4) tái tạo năng lượng; 5) điều khiển hiệu quả | 1 | 0 | |||
| E-8 Năng lượng tái tạo | |||||
| 1 điểm: 1% tổng mức năng lượng tiêu thụ có nguồn gốc là năng lượng tái tạo Cộng 1 điểm cho mỗi 1% tăng thêm của năng lượng tiêu thụ có nguồn gốc là năng lượng tái tạo (tối đa 3%) | 3 | 0 | |||
| Tổng Năng lượng (Tối đa 32): | 0 | ||||
NƯỚC
Nhằm giảm thiểu mức tiêu thụ nước trong công trình qua việc sử dụng thiết bị tiết kiệm nước, tận dụng nước mưa, tái sử dụng nước xám và nhiều cách quản lý việc sử dụng nước.
| Tiêu chí | Max | Lựa chọn | Điểm | Trách nhiệm | Nhận xét |
|---|---|---|---|---|---|
| W-1 Thiết bị sử dụng nước hiệu quả 1 điểm: Giảm 25% mức tiêu thụ nước sinh hoạt qua thiết bị sử dụng nước của công trình so với mô hình cơ sở Cộng 1 điểm khi giảm mỗi 5% mức tiêu thụ nước sinh hoạt qua các thiết bị sử dụng nước của công trình (tối đa 45%) | 5 | 0 | |||
| W-2 Sân vườn sử dụng nước hiệu quả 1 điểm: Giảm 50% lượng nước sinh hoạt sử dụng vào việc tưới sân vườn so với mức tiêu thụ cơ sở 2 điểm: Giảm 80% lượng nước sinh hoạt sử dụng vào việc tưới sân vườn so với mức tiêu thụ cơ sở | 2 | 0 | |||
| W-3 Giám sát sử dụng nước Lắp đặt đồng hồ nước cho các nguồn sử dụng chính | 1 | 0 | |||
| W-4 Giải pháp sử dụng nước bền vững | |||||
| Giải pháp A: Tái chế/tái sử dụng nước, thu nước mưa 1 điểm: 10% tổng lượng nước tiêu thụ của công trình là nước được tái chế, tái sử dụng hoặc nước mưa Cộng 1 điểm cho mỗi 10% tăng thêm của lượng nước được tái chế, tái sử dụng hoặc nước mưa trong tổng lượng nước tiêu thụ của công trình | 5 | 0 | |||
| Giải pháp B: Bể bơi sử dụng nước hiệu quả Thực hiện giải pháp giúp giảm lượng nước tiêu thụ của bể bơi | 1 | 0 | |||
| Giải pháp C: Sử dụng nước trong tháp giải nhiệt Hệ thống tháp giải nhiệt vận hành trong tối thiểu 6 chu kỳ cô đặc (COC) với chất lượng nước phù hợp | 1 | 0 | |||
| Giải pháp D: Nước uống Lắp đặt một hệ thống lọc nước uống | 1 | 0 | |||
| Tổng khoản W-4: | 0 | ||||
| Tổng Nước (Tối đa 13): | 0 | ||||
VẬT LIỆU & TÀI NGUYÊN
Hạn chế sử dụng vật liệu có năng lượng hàm chứa lớn; Giảm thiểu sử dụng tài nguyên thiên nhiên.
| Tiêu chí | Max | Lựa chọn | Điểm | Trách nhiệm | Nhận xét |
|---|---|---|---|---|---|
| MR-1 Giảm mức sử dụng bê tông | |||||
| Giải pháp A: Giảm mức sử dụng bê tông của các khối bê tông Thiết kế và thi công các khối bê tông nhằm giảm mức sử dụng bê tông | 1 | 0 | |||
| Giải pháp B: Giảm mức sử dụng bê tông của kết cấu dầm và cột Thiết kế và thi công các kết cấu dầm và cột nhằm giảm mức sử dụng bê tông | 1 | 0 | |||
| Giải pháp C: Giảm mức sử dụng bê tông của các kết cấu không chịu lực Thiết kế và thi công các kết cấu không chịu lực nhằm giảm mức sử dụng bê tông | 1 | 0 | |||
| Tổng khoản MR-1: | 0 | ||||
| MR-2 Vật liệu bền vững 1 điểm: 10% tổng giá trị vật liệu của dự án là vật liệu có nguồn gốc bền vững Cộng 1 điểm cho mỗi 5% tăng thêm của vật liệu có nguồn gốc bền vững trong tổng giá trị vật liệu của dự án (tối đa 30%) | 5 | 0 | |||
| MR-3 Vật liệu không nung 1 điểm: 80% của tất cả các tường không chịu lực được làm từ các vật liệu không nung 2 điểm: 100% của tất cả các tường không chịu lực được làm từ các vật liệu không nung | 2 | 0 | |||
| MR-4 Phát thải xây dựng | |||||
| Giải pháp A: Hạn chế xả thải 1 điểm: Tái sử dụng, tận dụng và/hoặc tái chế 50% lượng phát thải của quá trình phá dỡ và xây dựng 2 điểm: Tái sử dụng, tận dụng và/hoặc tái chế 70% lượng phát thải của quá trình phá dỡ và xây dựng | 2 | 0 | |||
| Giải pháp B: Giảm mức phát sinh rác thải Thực hiện 2 giải pháp giúp giảm thiểu mức phát sinh rác thải | 1 | 0 | |||
| Tổng khoản MR-4: | 0 | ||||
| MR-5 Quản lý rác thải sinh hoạt Cung cấp khu vực tập kết và thu gom rác tái chế | 1 | 0 | |||
| Tổng Vật liệu & Tài nguyên (Tối đa 12): | 0 | ||||
SỨC KHỎE & TIỆN NGHI
Nhằm đảm bảo chất lượng môi trường trong nhà qua việc tận dụng tối đa chiếu sáng tự nhiên, mở rộng tầm nhìn, tối ưu hóa chất lượng không khí trong nhà, đảm bảo tiện nghi nhiệt và giảm tiếng ồn.
| Tiêu chí | Max | Lựa chọn | Điểm | Trách nhiệm | Nhận xét |
|---|---|---|---|---|---|
| H-1 Thông gió & Chất lượng không khí trong nhà | |||||
| Giải pháp A: Cấp gió tươi Cấp gió tươi cho tối thiểu 95% diện tích sử dụng của tòa nhà | 2 | 0 | |||
| Giải pháp B: Lọc không khí Lắp đặt thiết bị lọc không khí tại cửa lấy gió tươi | 1 | 0 | |||
| Giải pháp C: Kiểm soát thông gió theo nhu cầu, tích hợp cảm biến CO2 Lắp đặt hệ thống kiểm soát thông gió theo nhu cầu, tích hợp cảm biến nồng độ CO2 | 1 | 0 | |||
| Tổng khoản H-1: | 0 | ||||
| H-2 Sản phẩm có hàm lượng VOC thấp | |||||
| Giải pháp A: Chất kết dính và trám khe Lựa chọn và sử dụng các sản phẩm kết dính và trám khe có hàm lượng VOC thấp | 1 | 0 | |||
| Giải pháp B: Cấu kiện sàn Lựa chọn và sử dụng các cấu kiện sàn có hàm lượng VOC thấp | 1 | 0 | |||
| Giải pháp C: Gỗ tổng hợp Lựa chọn và sử dụng các sản phẩm gỗ tổng hợp có hàm lượng fomanđêhyt thấp | 1 | 0 | |||
| Giải pháp D: Cấu kiện trần, vách ngăn và lớp cách âm, cách nhiệt Lựa chọn và sử dụng các cấu kiện trần, vách ngăn và lớp cách âm, cách nhiệt có hàm lượng VOC thấp | 1 | 0 | |||
| Tổng khoản H-2: | 0 | ||||
| H-3 Thiết kế Biophilic Thiết kế công trình kết nối người sử dụng với môi trường tự nhiên | 1 | 0 | |||
| H-4 Chiếu sáng tự nhiên | |||||
|
Thực hiện Tuỳ chọn A hoặc Tuỳ chọn B: | 3 | 0 | |||
|
1 điểm: 60% tổng diện tích sử dụng có hệ số chiếu sáng tự nhiên trung bình đạt từ 1.5% đến 3.5% 2 điểm: 80% tổng diện tích sử dụng có hệ số chiếu sáng tự nhiên trung bình đạt từ 1.5% đến 3.5% | |||||
|
1 điểm: Dự án đáp ứng yêu cầu về chỉ số sDA300/50% đối với 50% diện tích sử dụng, đồng thời kiểm soát được ánh sáng chói. Cộng 1 điểm cho mỗi 15% tăng thêm của diện tích sử dụng đáp ứng yêu cầu về chỉ số sDA300/50%, đồng thời kiểm soát được ánh sáng chói. | |||||
| H-5 Tầm nhìn ra bên ngoài | |||||
| Giải pháp A: Tầm nhìn ra bên ngoài 1 điểm, 70% tổng diện tích sử dụng có tầm nhìn thẳng ra môi trường bên ngoài qua cửa kính trong suốt 2 điểm, 90% tổng diện tích sử dụng có tầm nhìn thẳng ra môi trường bên ngoài qua cửa kính trong suốt | 2 | 0 | |||
| Giải pháp B: Tầm nhìn chất lượng tốt 70% tổng diện tích sử dụng có tầm nhìn chất lượng tốt | 1 | 0 | |||
| Tổng khoản H-5: | 0 | ||||
| H-6 Tiện nghi nhiệt Thiết kế công trình giúp tránh quá nhiệt vào mùa hè cho tối thiểu 95% không gian sử dụng. | 2 | 0 | |||
| H-7 Tiện nghi âm học | |||||
|
Thực hiện Tuỳ chọn A hoặc Tuỳ chọn B: | 1 | 0 | |||
| Thiết kế công trình đảm bảo mức độ tiếng ồn trong nhà và hệ số cách âm theo quy chuẩn. | |||||
| Thực hiện đo đạc và kiểm tra mức độ tiếng ồn trong nhà đạt yêu cầu. | |||||
| Tổng Sức khỏe & Tiện nghi (Tối đa 14): | 0 | ||||
THÍCH ỨNG & GIẢM NHẸ
Bảo vệ hệ sinh thái của khu đất, giảm thiểu ô nhiễm và các tác động môi trường.
| Tiêu chí | Max | Lựa chọn | Điểm | Trách nhiệm | Nhận xét |
|---|---|---|---|---|---|
| SE-1 Phòng chống ngập lụt Thiết kế công trình chống chịu mức ngập lụt cao nhất theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 0 | |||
| SE-2 Dấu chân phát triển 1 điểm: Giảm thiểu dấu chân phát triển và/hoặc cung cấp không gian mở bên trong ranh giới dự án cao hơn 10% so với mức yêu cầu của địa phương 2 điểm: Giảm thiểu dấu chân phát triển và/hoặc cung cấp không gian mở bên trong ranh giới dự án cao hơn 20% so với mức yêu cầu của địa phương | 2 | 0 | |||
| SE-3 Thảm thực vật | |||||
| Giải pháp A: Mật độ cây xanh 1 điểm: Công trình đạt chỉ số cây xanh (Greenery Index) cao hơn 1.0 Cộng 1 điểm khi tăng mỗi 0.5 điểm Greenery Index | 4 | 0 | |||
| Giải pháp B: Kế hoạch quản lý cảnh quan (Không áp dụng khi diện tích được cải tạo chiếm ít hơn 10% tổng diện tích khu đất xây dựng) Thiết lập và thực hiện một kế hoạch quản lý cảnh quan | 1 | 0 | |||
| Tổng khoản SE-3: | 0 | ||||
| SE-4 Xử lý nước mưa | |||||
|
Thực hiện Tuỳ chọn A hoặc Tuỳ chọn B: | 2 | 0 | |||
| 1 điểm: Độ thấm nước trung bình của khu đất tối thiểu là 30% 2 điểm: Độ thấm nước trung bình của khu đất tối thiểu là 50% | |||||
| 1 điểm: Giảm 30% lượng nước mưa chảy tràn từ khu vực công trình với chu kỳ lặp lại trận mưa tính toán là 2 năm 2 điểm: Giảm 50% lượng nước mưa chảy tràn từ khu vực công trình với chu kỳ lặp lại trận mưa tính toán là 2 năm | |||||
| SE-5 Hiệu ứng đảo nhiệt 1 điểm: 30% tổng diện tích lát và mái có khả năng hạn chế hiệu ứng đảo nhiệt 2 điểm: 50% tổng diện tích lát và mái có khả năng hạn chế hiệu ứng đảo nhiệt | 2 | 0 | |||
| SE-6 Môi chất lạnh | |||||
|
Thực hiện Tuỳ chọn A, Tuỳ chọn B hoặc Tuỳ chọn C: | 2 | 0 | |||
| Không sử dụng môi chất lạnh trong công trình | |||||
| 1 điểm: Hệ số tác động trung bình tới bầu khí quyển của môi chất lạnh từ tất cả các hệ thống điều hòa không khí lắp đặt trong tòa nhà ở mức dưới 12 2 điểm: Hệ số tác động trung bình tới bầu khí quyển của môi chất lạnh từ tất cả các hệ thống điều hòa không khí lắp đặt trong tòa nhà ở mức dưới 10 | |||||
| (chỉ áp dụng cho dự án có sử dụng các hệ thống làm lạnh thương mại) Cộng 1 điểm khi thực hiện được một trong các giải pháp sau đây cho các hệ thống điều hòa không khí, bơm nhiệt và hệ thống làm lạnh thương mại (tối đa 2 điểm): A. Không sử dụng hệ thống điều hòa không khí trung tâm B. Tất cả môi chất lạnh được sử dụng có chỉ số GWP100 dưới 2000 và chỉ số OPD ≤ 0.02 C. Ít nhất một hệ thống (không phải một thiết bị hoạt động độc lập) sử dụng môi chất lạnh tự nhiên D. Hệ thống làm lạnh thương mại là một hệ thống gián tiếp hoặc thứ cấp | |||||
| SE-7 Kiểm soát ô nhiễm trong giai đoạn xây dựng Thực hiện giải pháp giảm thiểu ô nhiễm phát sinh trong các hoạt động xây dựng công trình | 1 | 0 | |||
| SE-8 Giảm thiểu ô nhiễm ánh sáng | |||||
|
Thực hiện Tuỳ chọn A hoặc Tuỳ chọn B: | 1 | 0 | |||
| Giới hạn phạm vi chiếu sáng trong chỉ giới sở hữu của khu đất | |||||
| Tất cả các thiết bị chiếu sáng ngoại thất được che chắn hợp lý | |||||
| SE-9 Giao thông xanh | |||||
| Giải pháp A: Khuyến khích sử dụng xe đạp Cung cấp khu để xe đạp đảm bảo an ninh và có mái che cho 5% số người sử dụng (vào thời gian cao điểm nhất) và phòng tắm cho 0.5% số người sử dụng toàn thời gian của công trình | 1 | 0 | |||
| Giải pháp B: Giao thông công cộng Đặt vị trí công trình trong phạm vi 500m tới 02 tuyến giao thông công cộng khác nhau | 1 | 0 | |||
| Giải pháp C: Xe điện Lắp đặt các trạm sạc xe điện cho 3% tổng lưu lượng xe đỗ trong khu vực đỗ xe của công trình | 1 | 0 | |||
| Giải pháp D: Giao thông xanh Thiết lập chương trình giao thông vận tải xanh | 1 | 0 | |||
| Tổng khoản SE-9: | 0 | ||||
| SE-10 Kết nối cộng đồng Có ít nhất 10 điểm dịch vụ thiết yếu nằm trong phạm vi 500m đi bộ | 1 | 0 | |||
| SE-11 Không gian và Trang thiết bị công cộng | |||||
| Giải pháp A: Không gian công cộng 1 điểm: 5% diện tích khu đất là không gian công cộng 2 điểm: 10% diện tích khu đất là không gian công cộng | 2 | 0 | |||
| Giải pháp B: Trang thiết bị công cộng ngoài trời 1 điểm: Cung cấp 2 loại trang thiết bị công cộng ngoài trời cho người sử dụng công trình 2 điểm: Cung cấp 4 loại trang thiết bị công cộng ngoài trời cho người sử dụng công trình | 2 | 0 | |||
| Tổng khoản SE-11: | 0 | ||||
| Tổng Thích ứng & Giảm nhẹ (Tối đa 21): | 0 | ||||
QUẢN LÝ
Đảm bảo mục tiêu đặt ra trong các giai đoạn của dự án đều được quản lý và thực hiện hiệu quả.
| Tiêu chí | Max | Lựa chọn | Điểm | Trách nhiệm | Nhận xét |
|---|---|---|---|---|---|
| Man-1 Quy trình thiết kế hiệu quả | |||||
| Giải pháp A: Quy trình thiết kế tích hợp Dự án áp dụng quy trình thiết kế tích hợp | 1 | 0 | |||
| Giải pháp B: Mô hình thông tin công trình (BIM) Ứng dụng mô hình BIM trong thiết kế công trình | 1 | 0 | |||
| Giải pháp C: Hiệu quả chi phí đầu tư Chứng minh thiết kế công trình mang lại hiệu quả cao về chi phí đầu tư xây dựng | 1 | 0 | |||
| Tổng khoản Man-1: | 0 | ||||
| Man-2 Giai đoạn xây dựng | |||||
| Giải pháp A: Quản lý dự án Công tác quản lý dự án được thực hiện theo các hệ thống quản lý được công nhận trên thế giới | 1 | 0 | |||
| Giải pháp B: Tập huấn chuyên môn Tập huấn chuyên môn về các yếu tố xanh trong thiết kế công trình | 1 | 0 | |||
| Tổng khoản Man-2: | 0 | ||||
| Man-3 Nghiệm thu - vận hành - chạy thử 2 điểm: Đảm bảo các hệ thống công trình đã được lắp đặt và hoạt động đúng theo yêu cầu 3 điểm: Đảm bảo thực hiện hiệu quả công tác bàn giao cho đơn vị quản lý - vận hành công trình (O&M) và người dùng cuối 4 điểm: Thực hiện nghiệm thu - vận hành - chạy thử trong giai đoạn vận hành công trình | 4 | 0 | |||
| Man-4 Bảo trì - Duy tu Lập một kế hoạch bảo trì phòng ngừa | 1 | 0 | |||
| Man-5 Nhận thức xanh Thực hiện 2 trong số các giải pháp sau nhằm nâng cao nhận thức về phát triển bền vững: - Lắp đặt bảng hướng dẫn và/hoặc màn hình cung cấp thông tin về các tính năng xanh của công trình - Cung cấp hướng dẫn về những nguyên tắc vận hành bền vững cho người sử dụng công trình - Thường xuyên tổ chức các hoạt động, sự kiện nhằm nâng cao nhận thức về phát triển bền vững | 1 | 0 | |||
| Tổng Quản lý (Tối đa 8): | 0 | ||||
HIỆU NĂNG VƯỢT TRỘI
Hạng mục bao gồm các "điểm thưởng" nhằm ghi nhận công trình có hiệu năng vận hành vượt trội và các giải pháp tiên tiến, không nằm trong phạm vi của LOTUS.
| Tiêu chí | Max | Lựa chọn | Điểm | Trách nhiệm | Nhận xét |
|---|---|---|---|---|---|
| EP-1 Hiệu năng vượt trội | |||||
| Dự án có hiệu năng vượt trội đáng kể so với yêu cầu tại các khoản của LOTUS NC | 8 | 0 | |||
| EP-2 Giải pháp tiên tiến | |||||
| Triển khai các công nghệ, giải pháp tiên tiến mà LOTUS NC chưa đề cập | 8 | 0 | |||
| Tổng Hiệu năng vượt trội (Tối đa 8): | 0 | ||||

